Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quick meal

Nghĩa thường dùng

bữa ăn nhanh cụm từ

“I only had time for a quick meal before the meeting.”Tôi chỉ có thời gian cho một bữa ăn nhanh trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...