quick on your feet
/kwɪk ɑn jʊr fiːt/
Nghĩa thường dùng
có khả năng suy nghĩ và hành động nhanh chóng
cụm từ
“He's quick on his feet, always ready with a clever response.”Anh ấy rất nhanh nhạy, luôn sẵn sàng với một câu trả lời thông minh.