Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quick on your feet

/kwɪk ɑn jʊr fiːt/

Nghĩa thường dùng

có khả năng suy nghĩ và hành động nhanh chóng cụm từ

“He's quick on his feet, always ready with a clever response.”Anh ấy rất nhanh nhạy, luôn sẵn sàng với một câu trả lời thông minh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...