Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quick word

Nghĩa thường dùng

nói chuyện nhanh cụm từ

“Yes. I had a quick word with Mel yesterday; she said there have been problems.”Ừ. Hôm qua tôi đã nói chuyện nhanh với Mel; cô ấy bảo có vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...