Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #11424

quicken

/'kwikən/

ngoại động từ

  • làm tăng nhanh, đẩy mạnh
  • làm sống lại, làm tươi lại
  • làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên
  • kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa)
    • to quicken one's appetite: kích thích sự thèm ăn

nội động từ

  • tăng tốc độ nhanh hơn
    • the pulse quickened: mạch đập nhanh hơn
  • sống lại, tươi lại
  • hoạt động, nhộn lên, sôi nổi lên
  • bắt đầu cảm thấy thai đạp trong bụng (người đàn bà có mang)
Định nghĩa tiếng Anh

v. give life or energy to\nv. show signs of life

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...