Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quickly address

/ˈkwɪkli əˈdrɛs/

Nghĩa thường dùng

giải quyết điều gì đó nhanh chóng cụm từ

“We need to quickly address the issues raised by the team.”Chúng ta cần nhanh chóng giải quyết các vấn đề mà nhóm đã nêu ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...