Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quickly recognize

/ˈkwɪkli ˈrɛkəɡnaɪz/

Nghĩa thường dùng

nhận ra nhanh chóng cụm từ

“She quickly recognized the need for a change.”Cô ấy đã nhận ra nhanh chóng nhu cầu thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...