Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quickly respond

/ˈkwɪkli rɪˈspɑnd/

Nghĩa thường dùng

phản hồi nhanh chóng cụm từ

“Customers expect companies to quickly respond to inquiries.”Khách hàng mong đợi các công ty phản hồi nhanh chóng các yêu cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...