Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #27196

quicksilver

/'kwik,silvə/

danh từ

  • thuỷ ngân
  • (nghĩa bóng) tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn
    • to have quicksilver in one's veins: rất hiếu động; hoạt bát nhanh nhẹn

ngoại động từ

  • tráng thuỷ (gương)
Định nghĩa tiếng Anh

n a heavy silvery toxic univalent and bivalent metallic element; the only metal that is liquid at ordinary temperatures\ns liable to sudden unpredictable change

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...