quid pro quo
/'kwidprou'kwou/
Nghĩa thường dùng
sự trao đổi có đi có lại; điều kiện đổi lấy điều kiện
cụm từ
“The deal was a quid pro quo: funding in exchange for naming rights.”Thỏa thuận là sự trao đổi có đi có lại: tài trợ đổi lấy quyền đặt tên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quid pro quo
/'kwidprou'kwou/
danh từ
- bật bồi thường; miếng trả lại
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) điều lầm lẫn, điều lẫn lộn