Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quid pro quo

/'kwidprou'kwou/

Nghĩa thường dùng

sự trao đổi có đi có lại; điều kiện đổi lấy điều kiện cụm từ

“The deal was a quid pro quo: funding in exchange for naming rights.”Thỏa thuận là sự trao đổi có đi có lại: tài trợ đổi lấy quyền đặt tên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quid pro quo

/'kwidprou'kwou/

danh từ

  • bật bồi thường; miếng trả lại
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) điều lầm lẫn, điều lẫn lộn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...