Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quiddle

/k'wɪdl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quiddle

//

* nội động từ
  • hao phí thời gian
  • phê bình; giám định
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To spend time in trifling employments, or to attend to useful subjects in an indifferent or superficial manner; to dawdle. n. Alt. of Quiddler

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...