Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quiet – silent

/ˈkwaɪət/ – /ˈsaɪlənt/

Nghĩa thường dùng

yên tĩnh tính từ

“The library is quiet and silent.”Thư viện rất yên tĩnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...