Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quietness

/'kwaiətnis/ phổ biến #25507

Nghĩa thường dùng

sự yên tĩnh danh từ

“I enjoy the quietness of the countryside.”Tôi thích sự yên tĩnh của vùng nông thôn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quietness

/'kwaiətnis/

danh từ

  • sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả
  • sự trầm lặng
  • sự nhã (màu sắc)
  • cảnh yên ổn, cảnh thanh bình, sự thanh thản
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of making no sound

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...