Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quietus

/kwai'i:təs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quietus

/kwai'i:təs/

danh từ

  • sự từ trần, sự chết
    • to get one's quietus: chết
  • (từ lóng) đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn
    • to give someone his quietus: giết chết ai, đánh cho ai một đòn chết hẳn
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) giấy biên nhận (để thu hết tiền...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trạng thái bất động
Định nghĩa tiếng Anh

n euphemisms for death (based on an analogy between lying in a bed and in a tomb)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...