quinism
/'kwinizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quinism
/'kwinizm/
danh từ
- bệnh ù tai vì uống quá nhiều quinin
- chứng ngộ độc quinin
Định nghĩa tiếng Anh
n. See Cinchonism.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. See Cinchonism.
Đang tải...