Quit a job
Nghĩa thường dùng
“He quit his job because of the low salary.”Anh ấy bỏ việc vì mức lương thấp.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He quit his job because of the low salary.”Anh ấy bỏ việc vì mức lương thấp.
Đang tải...