Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quit smoking

/kwɪt ˈsməʊkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bỏ hút thuốc cụm từ

“My father decided to quit smoking last year.”Bố tôi đã quyết định bỏ hút thuốc năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...