quitch
/kwitʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quitch
/kwitʃ/
danh từ
- (thực vật học) cỏ băng ((cũng) quitch grass)
Định nghĩa tiếng Anh
n. Same as Quitch grass. n. Figuratively: A vice; a taint; an evil.