quite a bit
/ˌkwaɪt ə ˈbɪt/
Nghĩa thường dùng
khá nhiều, khá thường xuyên (thân mật)
cụm từ
“I see my cousins quite a bit because they live nearby.”Tôi gặp mấy anh chị em họ khá thường xuyên vì họ sống gần đây.