Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quite a bit

/ˌkwaɪt ə ˈbɪt/

Nghĩa thường dùng

khá nhiều, khá thường xuyên (thân mật) cụm từ

“I see my cousins quite a bit because they live nearby.”Tôi gặp mấy anh chị em họ khá thường xuyên vì họ sống gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...