quitrent
/'kwitrent/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quitrent
//
* danh từ- (sử học) tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch
Định nghĩa tiếng Anh
n. A rent reserved in grants of land, by the payment of which the tenant is quit from other service.