Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quits

/kwits/ phổ biến #38241
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quits

/kwits/

tính từ

  • vị ngữ trả xong, thanh toán xong (nợ, thù)
    • we are quits now: chúng ta xong nợ nhá

thành ngữ

  1. to cry quits
    • đồng ý hoà
  2. double or quits
    • được ăn đôi thua mất cả (trò chơi ăn tiền)
Định nghĩa tiếng Anh

s. on equal terms by payment or requital

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...