Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #38241

quits

/kwits/

tính từ

  • vị ngữ trả xong, thanh toán xong (nợ, thù)
    • we are quits now: chúng ta xong nợ nhá

thành ngữ

  1. to cry quits
    • đồng ý hoà
  2. double or quits
    • được ăn đôi thua mất cả (trò chơi ăn tiền)
Định nghĩa tiếng Anh

s. on equal terms by payment or requital

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...