Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quittor

/'kwitә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quittor

//

* danh từ
  • bệnh sưng chân (lừa, ngựa) có mủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. A chronic abscess, or fistula of the coronet, in a horse's foot, resulting from inflammation of the tissues investing the coffin bone.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...