Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quizzes

/kwɪzɪz/

Nghĩa thường dùng

bài kiểm tra danh từ

“The teacher gave us quizzes to assess our understanding of the material.”Giáo viên đã cho chúng tôi các bài kiểm tra để đánh giá sự hiểu biết của chúng tôi về tài liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quizzes

//

* danh từ
  • kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói (miệng), câu hỏi thi vấn đáp
  • cuộc thi đố (ở đài phát thanh, đài truyền hình)
  • người hay trêu ghẹo chế nhạo
  • người hay nhìn tọc mạch
  • người lố bịch, người kỳ quặc
  • cái dùng để chế giễu như hình nộm, tranh vẽ, lời nói* ngoại động từ
  • kiểm tra, thi (vấn đáp)
  • căn vặn, quay, hỏi ai nhiều câu hỏi
  • trêu chọc, chế giễu, chế nhạo
  • nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch; nhìn chế giễu
  • nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt
Định nghĩa tiếng Anh

n an examination consisting of a few short questions v examine someone's knowledge of something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...