quorum
Nghĩa thường dùng
“The vote failed because there was no quorum.”Cuộc bỏ phiếu thất bại vì không đủ số túc số.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quorum
/'kwɔ:rəm/
danh từ
- số đại biểu quy định (cần thiết để biểu quyết một vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a gathering of the minimal number of members of an organization to conduct business