Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quorum

/'kwɔ:rəm/ phổ biến #24468

Nghĩa thường dùng

số thành viên tối thiểu để họp hợp lệ danh từ

“The vote failed because there was no quorum.”Cuộc bỏ phiếu thất bại vì không đủ số túc số.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quorum

/'kwɔ:rəm/

danh từ

  • số đại biểu quy định (cần thiết để biểu quyết một vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a gathering of the minimal number of members of an organization to conduct business

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...