Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quota attainment

/ˈkwoʊ.tə əˈteɪn.mənt/

Nghĩa thường dùng

mức độ đạt chỉ tiêu doanh số danh từ

“His quota attainment was 110% last quarter.”Mức độ đạt chỉ tiêu của anh ấy là 110% quý trước.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...