Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quota attainment rate

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ đạt được chỉ tiêu danh từ

“The company measures its success by the quota attainment rate of its sales team.”Công ty đo lường thành công của mình bằng tỷ lệ đạt được chỉ tiêu của đội ngũ bán hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tỷ lệ đạt được chỉ tiêu
    • sales quota attainment rate: tỷ lệ đạt được chỉ tiêu doanh số
  • tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...