quota attainment rate
Nghĩa thường dùng
“The company measures its success by the quota attainment rate of its sales team.”Công ty đo lường thành công của mình bằng tỷ lệ đạt được chỉ tiêu của đội ngũ bán hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tỷ lệ đạt được chỉ tiêu
- sales quota attainment rate: tỷ lệ đạt được chỉ tiêu doanh số
- tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu