race against time
Nghĩa thường dùng
“It was a race against time to evacuate the village before the flood.”Đó là cuộc đua với thời gian để sơ tán ngôi làng trước khi lũ đến.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It was a race against time to evacuate the village before the flood.”Đó là cuộc đua với thời gian để sơ tán ngôi làng trước khi lũ đến.
Đang tải...