Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

race against time

/reɪs əˈɡenst taɪm/

Nghĩa thường dùng

cuộc đua với thời gian, phải làm cực nhanh trước deadline thành ngữ

“It was a race against time to evacuate the village before the flood.”Đó là cuộc đua với thời gian để sơ tán ngôi làng trước khi lũ đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...