Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

race relations

/reis riˈleiʃənz/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

quan hệ giữa các sắc tộc n. pl.

“The new law aims to improve race relations in the city.”Luật mới nhằm cải thiện quan hệ giữa các sắc tộc trong thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

race relations

//

* danh từ
  • mối quan hệ giữa nhiều chủng tộc trong cùng một cộng đồng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...