race relations
/reis riˈleiʃənz/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
quan hệ giữa các sắc tộc
n. pl.
“The new law aims to improve race relations in the city.”Luật mới nhằm cải thiện quan hệ giữa các sắc tộc trong thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
race relations
//
* danh từ- mối quan hệ giữa nhiều chủng tộc trong cùng một cộng đồng