Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

race the clock

Nghĩa thường dùng

làm việc nhanh chóng cụm từ

“To meet the deadline, the team had to race the clock and work efficiently.”Để kịp thời hạn, nhóm phải làm việc nhanh chóng và hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...