Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Racial discrimination

Nghĩa thường dùng

Phân biệt chủng tộc cụm từ

“Barack Obama is the man who successfully solved the problem of racial discrimination in the US recently.”Barack Obama là người giải quyết thành công vấn đề phân biệt chủng tộc ở Mỹ gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...