Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

racing driver

/ˈreɪsɪŋ ˌdraɪvə/

Nghĩa thường dùng

tay đua (ô tô) danh từ

“The racing driver won the final race by just two seconds.”Tay đua thắng chặng cuối chỉ với hai giây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...