radiation management
Nghĩa thường dùng
quản lý bức xạ
cụm từ
“Solar radiation management techniques are being researched to combat climate change.”Các kỹ thuật quản lý bức xạ mặt trời đang được nghiên cứu để chống lại biến đổi khí hậu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- quản lý bức xạ
- solar radiation management: quản lý bức xạ mặt trời
- quản lý bức xạ mặt trời