Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radiation management

Nghĩa thường dùng

quản lý bức xạ cụm từ

“Solar radiation management techniques are being researched to combat climate change.”Các kỹ thuật quản lý bức xạ mặt trời đang được nghiên cứu để chống lại biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quản lý bức xạ
    • solar radiation management: quản lý bức xạ mặt trời
  • quản lý bức xạ mặt trời
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...