radiographer
/.reidi'ɒgrәfә/
Biến thể từ
radiographers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
radiographer
//
* danh từ- nhân viên X quang, người chụp bằng tia X (cho ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who makes radiographs