Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radiographer

/.reidi'ɒgrәfә/
Biến thể từ radiographers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

radiographer

//

* danh từ
  • nhân viên X quang, người chụp bằng tia X (cho ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who makes radiographs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...