radiographic
/ˌreɪdiəˈɡræfɪk/
Nghĩa thường dùng
thuộc về chụp ảnh phóng xạ, thuộc về X-quang
tính từ
“The radiographic testing revealed a crack in the weld.”Kiểm tra bằng tia X đã phát hiện một vết nứt trong mối hàn.
Đồng nghĩa
X-rayradiologicalradiologic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- thuộc về chụp ảnh phóng xạ, thuộc về X-quang
- radiographic image: hình ảnh chụp phóng xạ
- radiographic examination: kiểm tra bằng tia X
- radiographic film: phim chụp X-quang