Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radiographic

/ˌreɪdiəˈɡræfɪk/

Nghĩa thường dùng

thuộc về chụp ảnh phóng xạ, thuộc về X-quang tính từ

“The radiographic testing revealed a crack in the weld.”Kiểm tra bằng tia X đã phát hiện một vết nứt trong mối hàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc về chụp ảnh phóng xạ, thuộc về X-quang
    • radiographic image: hình ảnh chụp phóng xạ
    • radiographic examination: kiểm tra bằng tia X
    • radiographic film: phim chụp X-quang
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...