Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radiology

/,reidi'ɔlədʤi/ phổ biến #23300

Nghĩa thường dùng

chẩn đoán hình ảnh danh từ

“Radiology is essential for accurate diagnosis.”Chẩn đoán hình ảnh rất quan trọng cho chẩn đoán chính xác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

radiology

/,reidi'ɔlədʤi/

danh từ

  • (y học) khoa tia X
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of medical science dealing with the medical use of X-rays or other penetrating radiation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...