radiophotography
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
radiophotography
//
* danh từ- phép chụp ảnh bằng vô tuyến
Định nghĩa tiếng Anh
n. transmission of photographs by radio waves
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. transmission of photographs by radio waves
Đang tải...