Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radiotherapy

/'reidiou,θerə'pju:tiks/ phổ biến #20379
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

radiotherapy

/'reidiou,θerə'pju:tiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • (y học) phép chữa bằng tia X, phép chữa rơngen
Định nghĩa tiếng Anh

n. (medicine) the treatment of disease (especially cancer) by exposure to a radioactive substance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...