Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radish

/'rædiʃ/ phổ biến #14920
Biến thể từ radishes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

radish

/'rædiʃ/

danh từ

  • (thực vật học) củ cải
Định nghĩa tiếng Anh

n. pungent fleshy edible root n. radish of Japan with a long hard durable root eaten raw or cooked n. pungent edible root of any of various cultivated radish plants

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...