Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rags-to-riches

/'rægztə'ritʃiz/

Nghĩa thường dùng

từ nghèo khó đến giàu có (chỉ hành trình) tính từ

“His rags-to-riches story is truly inspiring.”Câu chuyện từ nghèo khó đến giàu có của anh ấy thực sự truyền cảm hứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rags-to-riches

/'rægztə'ritʃiz/

tính từ

  • rags-to-riches story chuyện phất (trong đó nhân vật chính mới đầu nghèo sau đó trở nên giàu có)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...