Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

railhead

/'reilhed/ phổ biến #35389
Biến thể từ railheads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

railhead

/'reilhed/

danh từ

  • (ngành đường sắt) nơi đường ray đã đặt đến (trên đường xe lửa đáng xây dựng)
  • (quân sự) ga tiếp tế
Định nghĩa tiếng Anh

n. a railroad depot in a theater of operations where military supplies are unloaded for distribution n. the end of the completed track on an unfinished railway

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...