Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

railway system

/ˈreɪlweɪ ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống đường sắt cụm từ

“The railway system connects major cities.”Hệ thống đường sắt kết nối các thành phố lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...