Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rain check

/reɪn tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

Lời hứa sẽ làm điều gì đó sau. cụm từ

“Can we take a rain check on our meeting? I'm too busy today.”Chúng ta có thể hẹn lại cuộc họp không? Hôm nay tôi quá bận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...