rain check
Nghĩa thường dùng
“Can we take a rain check on our meeting? I'm too busy today.”Chúng ta có thể hẹn lại cuộc họp không? Hôm nay tôi quá bận.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Can we take a rain check on our meeting? I'm too busy today.”Chúng ta có thể hẹn lại cuộc họp không? Hôm nay tôi quá bận.
Đang tải...