rain heavily
Nghĩa thường dùng
mưa to
verb+adv
“Sometimes it can rain heavily in the summer.”Đôi khi trời có thể mưa to vào mùa hè.
Từ điển Anh–Việt
111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sometimes it can rain heavily in the summer.”Đôi khi trời có thể mưa to vào mùa hè.
Đang tải...