Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rainforest

/ˈreɪnfɔːrəst/

Nghĩa thường dùng

rừng mưa nhiệt đới danh từ

“The Amazon rainforest is the largest in the world.”Rừng mưa nhiệt đới Amazon là lớn nhất thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • rừng mưa nhiệt đới

ví dụ

The Amazon rainforest is the largest in the world. — Rừng mưa nhiệt đới Amazon là lớn nhất thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...