rainforest
/ˈreɪnfɔːrəst/
Nghĩa thường dùng
rừng mưa nhiệt đới
danh từ
“The Amazon rainforest is the largest in the world.”Rừng mưa nhiệt đới Amazon là lớn nhất thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- rừng mưa nhiệt đới
ví dụ
The Amazon rainforest is the largest in the world. — Rừng mưa nhiệt đới Amazon là lớn nhất thế giới.