Từ điển Anh–Việt

112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rainforest destruction

/ˈreɪnfɒrɪst dɪˌstrʌkʃn/

Nghĩa thường dùng

sự phá huỷ rừng mưa nhiệt đới cụm từ

“Rainforest destruction wipes out the homes of countless animal species.”Việc phá huỷ rừng mưa xoá sổ nơi sống của vô số loài động vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...