Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rainwater

Nghĩa thường dùng

nước mưa danh từ

“The garden uses a system to collect rainwater for irrigation.”Khu vườn sử dụng hệ thống thu gom nước mưa để tưới tiêu.

Đồng nghĩa rain waterstormwater
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước mưa
    • absorb rainwater: hấp thụ nước mưa
    • collect rainwater: thu gom nước mưa
    • rainwater harvesting: thu hoạch nước mưa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...