rainwater
Nghĩa thường dùng
nước mưa
danh từ
“The garden uses a system to collect rainwater for irrigation.”Khu vườn sử dụng hệ thống thu gom nước mưa để tưới tiêu.
Đồng nghĩa
rain waterstormwater
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nước mưa
- absorb rainwater: hấp thụ nước mưa
- collect rainwater: thu gom nước mưa
- rainwater harvesting: thu hoạch nước mưa