Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rainy day

/ˈreɪni deɪ/

Nghĩa thường dùng

Thời điểm bạn có thể cần thêm tiền hoặc tài nguyên. cụm từ

“It's good to save money for a rainy day.”Thật tốt khi tiết kiệm tiền cho những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...