Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rainy season

/ˈreɪ.ni ˈsiː.zən/

Nghĩa thường dùng

mùa mưa cụm từ

“The rainy season is long.”Mùa mưa kéo dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...