Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise a concern

/reɪz ə kənˈsɝːn/

Nghĩa thường dùng

nêu lên mối lo ngại cụm từ

“I'd like to raise a concern about the timeline.”Tôi muốn nêu lên mối lo ngại về tiến độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...