Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise a question

Nghĩa thường dùng

đặt ra một câu hỏi cụm từ

“She decided to raise a question during the meeting.”Cô ấy quyết định đặt ra một câu hỏi trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...