Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise a red flag

/reɪz ə rɛd flæɡ/

Nghĩa thường dùng

để báo hiệu cảnh báo hoặc vấn đề cụm từ

“The sudden drop in sales raised a red flag.”Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã báo hiệu một vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...